Cấu trúc 150 câu hỏi thi bằng lái xe máy

Bạn có biết cấu trúc 150 câu hỏi bằng lái xe máy gồm những phần nội dung nào không?

Đa số chúng ta ôn tập và thi sát hạch để lấy bằng A1 nhưng ít khi để ý đến bố cục các phần câu hỏi, và vì thế kết quả cũng bị ảnh hưởng ít nhiều.

150 câu hỏi thi bằng lái xe máyTrên thực tế, bộ 150 câu hỏi thi bằng A1 được chia thành 4 phần chính như sau:

  1. Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (trong đó chia thành 3 phần nhỏ: Khái niệm, Quy tắc, Tốc độ): từ câu 1-75;
  2. Văn hóa, đạo đức nghề nghiệp người lái xe: từ câu 76-80;
  3. Hệ thống biển báo hiệu đường bộ: từ câu 81-115;
  4. Giải các thế sa hình: từ câu 116-150.

Tất cả 150 câu hỏi thi bằng lái xe máy hạng A1 được lựa chọn từ Bộ 450 câu hỏi sát hạch lái xe dùng cho ôn và thi sát hạch lý thuyết tất cả các hạng bằng lái xe, kể cả ô tô con, xe tải, xe khách...

Vậy những câu nào trong số 450 câu được chọn để thi lái xe máy (bằng A1)?

Tôi đã tra cứu và tóm tắt trong bảng dưới đây số thứ tự từng câu trong quyển 150 câu hỏi, và số thứ tự tương ứng trong quyển 450 câu hỏi. Nếu bạn quan tâm thì cùng tham khảo nhé.

Ngoài ra, bạn có thể ôn luyện thi sát hạch lý thuyết như sau:

Cách lựa chọn 150 câu hỏi thi A1 từ Bộ 450 câu hỏi sát hạch lái xe

Số TT
trong 150 câu
Số TT
trong 450 câu
Nhóm câu hỏi
1 1 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Khái niệm)
2 3 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Khái niệm)
3 4 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Khái niệm)
4 5 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Khái niệm)
5 7 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Khái niệm)
6 8 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Khái niệm)
7 9 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Khái niệm)
8 12 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Khái niệm)
9 13 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Khái niệm)
10 14 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Khái niệm)
11 16 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Khái niệm)
12 17 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Khái niệm)
13 19 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Khái niệm)
14 22 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
15 24 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
16 25 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
17 26 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
18 27 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
19 28 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
20 29 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
21 30 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
22 31 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
23 32 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
24 35 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
25 36 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
26 38 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
27 39 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
28 45 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
29 46 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
30 47 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
31 48 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
32 50 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
33 52 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
34 53 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
35 54 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
36 55 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
37 56 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
38 57 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
39 58 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
40 59 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
41 60 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
42 61 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
43 65 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
44 67 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
45 68 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
46 70 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
47 71 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
48 80 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
49 83 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
50 84 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
51 85 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
52 86 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
53 87 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
54 88 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
55 89 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
56 91 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
57 92 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
58 97 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
59 98 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
60 99 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
61 100 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
62 101 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
63 102 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
64 103 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
65 105 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
66 112 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
67 113 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
68 117 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
69 126 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
70 127 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
71 130 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
72 131 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Quy tắc)
73 133 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Tốc độ)
74 134 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Tốc độ)
75 136 Khái niệm và quy tắc giao thông đường bộ (Tốc độ)
76 186 Văn hóa, đạo đức nghề nghiệp người lái xe
77 188 Văn hóa, đạo đức nghề nghiệp người lái xe
78 193 Văn hóa, đạo đức nghề nghiệp người lái xe
79 194 Văn hóa, đạo đức nghề nghiệp người lái xe
80 197 Văn hóa, đạo đức nghề nghiệp người lái xe
81 256 Hệ thống biển báo hiệu đường bộ
82 257 Hệ thống biển báo hiệu đường bộ
83 258 Hệ thống biển báo hiệu đường bộ
84 262 Hệ thống biển báo hiệu đường bộ
85 263 Hệ thống biển báo hiệu đường bộ
86 264 Hệ thống biển báo hiệu đường bộ
87 265 Hệ thống biển báo hiệu đường bộ
88 266 Hệ thống biển báo hiệu đường bộ
89 268 Hệ thống biển báo hiệu đường bộ
90 269 Hệ thống biển báo hiệu đường bộ
91 270 Hệ thống biển báo hiệu đường bộ
92 271 Hệ thống biển báo hiệu đường bộ
93 274 Hệ thống biển báo hiệu đường bộ
94 275 Hệ thống biển báo hiệu đường bộ
95 276 Hệ thống biển báo hiệu đường bộ
96 277 Hệ thống biển báo hiệu đường bộ
97 278 Hệ thống biển báo hiệu đường bộ
98 279 Hệ thống biển báo hiệu đường bộ
99 280 Hệ thống biển báo hiệu đường bộ
100 281 Hệ thống biển báo hiệu đường bộ
101 282 Hệ thống biển báo hiệu đường bộ
102 283 Hệ thống biển báo hiệu đường bộ
103 284 Hệ thống biển báo hiệu đường bộ
104 285 Hệ thống biển báo hiệu đường bộ
105 289 Hệ thống biển báo hiệu đường bộ
106 290 Hệ thống biển báo hiệu đường bộ
107 291 Hệ thống biển báo hiệu đường bộ
108 298 Hệ thống biển báo hiệu đường bộ
109 312 Hệ thống biển báo hiệu đường bộ
110 324 Hệ thống biển báo hiệu đường bộ
111 325 Hệ thống biển báo hiệu đường bộ
112 345 Hệ thống biển báo hiệu đường bộ
113 347 Hệ thống biển báo hiệu đường bộ
114 349 Hệ thống biển báo hiệu đường bộ
115 351 Hệ thống biển báo hiệu đường bộ
116 356 Giải các thế sa hình 
117 359 Giải các thế sa hình 
118 361 Giải các thế sa hình 
119 362 Giải các thế sa hình 
120 364 Giải các thế sa hình 
121 368 Giải các thế sa hình 
122 369 Giải các thế sa hình 
123 372 Giải các thế sa hình 
124 373 Giải các thế sa hình 
125 374 Giải các thế sa hình 
126 375 Giải các thế sa hình 
127 376 Giải các thế sa hình 
128 377 Giải các thế sa hình 
129 378 Giải các thế sa hình 
130 379 Giải các thế sa hình 
131 386 Giải các thế sa hình 
132 389 Giải các thế sa hình 
133 394 Giải các thế sa hình 
134 396 Giải các thế sa hình 
135 397 Giải các thế sa hình 
136 398 Giải các thế sa hình 
137 407 Giải các thế sa hình 
138 408 Giải các thế sa hình 
139 409 Giải các thế sa hình 
140 412 Giải các thế sa hình 
141 417 Giải các thế sa hình 
142 422 Giải các thế sa hình 
143 425 Giải các thế sa hình 
144 428 Giải các thế sa hình 
145 429 Giải các thế sa hình 
146 430 Giải các thế sa hình 
147 431 Giải các thế sa hình 
148 434 Giải các thế sa hình 
149 436 Giải các thế sa hình 
150 437 Giải các thế sa hình 

Chuyển từ Cấu trúc 150 câu hỏi thi bằng lái xe máy về Trang chủ

Bạn thấy thích bài viết này? Hãy chia sẻ với bạn bè:

Top