Kia Forte 2013 S - Đánh giá của người sử dụng

Điểm bình quân 3/5

4 đánh giá
Viết đánh giá

Phân bổ

5 25 1...........................Rất tốt
4 25 1...........................Khá tốt
3 25 1..................Bình thường
2 0 0...........................Hơi tệ
1 0 0...........................Quá tệ
Sắp xếp theo:
  • 4/5 Khá ổn so với mức giá

    Bởi a1

    Vào ngày 24/05/2017
    Phiên bản xe Số km: 0
    So với phiên bản cũ, thiết kế ngoại thất của Forte 2013 về cơ bản được giữ nguyên, chỉ thay đổi hình dạng đèn sương mù tích hợp đèn LED cho phía trước. Nội thất của phiên bản mới được Thaco Kia nâng cấp và trang bị thêm nhiều thiết bị phù hợp với thị hiếu khách hàng Việt Nam như: vô lăng được bọc da nhám, ốp vô lăng sơn màu đen bóng, mặt đồng hồ trung tâm, tay nắm trong cửa, núm cần số, núm cần thắng tay được mạ chrome sáng, tappi cửa được sơn lại, trang bị thêm sấy kính tự động, máy tạo Ion, đèn báo rửa kính, thay đổi hình dáng hộc găng tay.
    quang : test
    27/06/2017 | | Thông báo vi phạm
  • 3/5 Không thể so sánh với xe Nhật

    Bởi a1

    Vào ngày 24/05/2017
    Phiên bản xe Số km: 10000-40000
    Vẫn giữ nguyên phong cách mà nhà thiết kế cũ của Audi mang lại nhưng Kia Forte S 2013 lại nổi bật hơn nhờ bộ mâm đúc cứng cáp bằng hợp kim có bề mặt sáng bóng, thể hiện phong cách hiện đại của các mẫu xe thể thao đời mới. Cá tính của Kia Forte S 2013 còn được nhấn mạnh hơn với cánh lướt gió có chức năng cân bằng khí động học giúp xe ổn định ở tốc độ cao.
    quang : tôi đồng ý với bác là như thế
    27/06/2017 | | Thông báo vi phạm
  • 5/5 Bảo hành yên tâm

    Bởi a1

    Vào ngày 24/05/2017
    Phiên bản xe Số km: 5000-10000
    Thích nhất em Kia Forte S 2013 được chế độ bảo hành 100.000 km, vậy là quá yên tâm rồi còn gì. Múc đi thôi!

Tham gia đánh giá

Bạn thấy những ý kiến trên thế nào? Hãy đưa ra ý kiến của bạn Viết đánh giá
Thông số kĩ thuật
Hộp số: Số tự động
Dẫn động: FWD - Dẫn động cầu trước
Nhiên liệu: Xăng
Mức tiêu thụ đô thị:
Mức tiêu thụ đường trường:
Dài x Rộng x Cao (mm): 0
Chiều dài cơ sở (mm): 0
Chiều rộng cơ sở (mm): 0
Động cơ: in-line
Dung tích xy lanh (cc): 2000
Dung tích bình nhiên liệu (lít): 52
Phanh trước: 0
Phanh sau: 0
Cỡ lốp trước / mâm xe: 0
Cỡ lốp sau / mâm xe: 0
Giảm sóc: 0
Thiết bị tiêu chuẩn
Kết nối Bluetooth:
Sấy ghế:
Điều hòa trước: không
Điều hòa sau: không
Chìa khóa điều khiển:
Cửa sổ nóc:
Tiêu chuẩn an toàn
Túi khí trước:
Túi khí sau: không
Túi khí bên:
Túi khí chân:
Khóa động cơ: không
Hệ thống báo động: không
Chốt cửa an toàn: không
Hệ thống kiểm soát: không
Camera lùi:
Cảm biến lùi: không
Trợ lực phanh (EBA): không
Chống bó phanh (ABS):
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD): không
Tự động cân bằng điện tử (ESP): không
Kiểm soát chống trượt (ASR):
Thiết bị giải trí
CD:
Đài AM/FM:
DVD:
VCD:
MP3:
Cổng USB:
Cổng AUX:

Top