Giá xe Isuzu mới 2017 tại Việt Nam

Bài viết này sẽ cập nhật giá xe Isuzu để bạn tham khảo, nhưng trước hết là sơ bộ về hãng xe này.

Isuzu là công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất động cơ diesel, các dòng xe thương mại (xe tải), và gần đây là một số mẫu xe du lịch. Động cơ hiệu Isuzu còn được nhiều hãng xe hơi khác sử dụng như General Motor (GM) và liên minh Renault - Nissan.

Tại Việt Nam, toàn bộ xe Isuzu của hãng này do Công ty TNHH ô tô Isuzu Việt Nam lắp ráp, sản xuất và phân phối chính thức, kể từ năm 1995.

Isuzu đã giới thiệu một số mẫu xe hơi khá thành công ở Việt Nam như Isuzu Hilander, D-max và gần đây là Mu-X. Trong phần dưới chúng tôi sẽ tóm tắt từng dòng xe, trước hết là các mẫu xe hơi.

Giá xe Isuzu Mu-X

Mu-X là mẫu xe SUV 7 chỗ được Isuzu chính thức giới thiệu tại thị trường Việt Nam từ cuối năm 2016. Xe được nhập khẩu từ Thái Lan và có tay lái nghịch.

Với ngoại hình nam tính, động cơ bền bỉ, nội thất rộng rãi, và giá bán cạnh tranh, Isuzu Mu-X trở thành đối thủ nặng ký với Toyota Fortuner, Ford Everest, hay Misubishi Pajero Sport.

Xe ôtô Isuzu Mu-X

Xe Isuzu Mu-X

Hiện tại, Mu-X phân phối tại Việt nam có 2 phiên bản động cơ dầu là 2.5L và 3.0L, 4 xy lanh thẳng hàng, cam kép phun nhiên liệu trực tiếp theo đường dẫn chung, biến thiên tăng áp và làm mát khí nạp (giống Toyota Fortuner), với hộp số sàn và tự động 5 cấp. Mức tiêu hao nhiên liệu của dòng xe này trong khoảng 6-7.5lít/100km. Giá xe Isuzu 7 chỗ này như sau:

  • Isuzu Mu-X 2.5L 4x2 MT (1 cầu, số sàn): 899 triệu đồng
  • Isuzu Mu-X 3.0L 4x2 AT (1 cầu, số tự động): 960 triệu đồng
  • Isuzu Mu-X LIMITED 3.0L 4x2 AT (1 cầu, số tự động, dòng đặc biệt): 990 triệu đồng

Giá xe Isuzu D-max

Với lợi thế từ một hãng chuyên sản xuất xe tải, D-max được đánh giá cao trong phân khúc xe bán tải máy dầu. Mẫu xe này ra đời từ năm 1992, và đến nay đã trải qua 6 thế hệ phát triển.

D-max được chính thức giới thiệu tại Việt Nam từ năm 2005, chinh phục khách hàng bằng thiết kế khá hầm hố, sức bền dẻo dai, khả năng chinh phục địa hình, và tiết kiệm nhiên liệu.

Isuzu D-max phiên bản 2016 sử dụng động cơ diesel tăng áp với 4 xilanh thẳng hàng, dung tích 2,5 lít sản sinh công suất cực đại đạt 136 mã lực, đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 2.

Xe ô tô Isuzu D-Max

Xe Isuzu D-max

Mặc dù có nhiều lợi thế, nhưng trên thực tế D-max vẫn cần được tiếp tục cải tiến để có thể giành thêm thị phần từ những đối thủ đình đám như Ford Ranger, Toyota Hilux, Mazda BT50, Mitsubishi Triton, hay Chevrolet Colorado.

  • Isuzu D-Max LS 2.5L 4x2 MT 2016: 660 triệu đồng
  • Isuzu D-Max LS 2.5L 4x2 AT 2016: 700 triệu đồng
  • Isuzu D-Max LS 2.5L 4x4 MT: 710 triệu đồng
  • Isuzu D-Max LS 2.5L 4x4 AT: 750 triệu đồng    
  • Isuzu D-Max LS 3.0L 4x4 AT: 790 triệu đồng  
  • Isuzu D-Max Type X 2.5L 4x2 AT (new): 730 triệu đồng
  • Isuzu D-Max Type X 2.5L 4x4 AT (new): 780 triệu đồng
  • Isuzu D-Max Type X 3.0L 4x4 AT (new): 820 triệu đồng   
  • Isuzu D-Max Type Z 2.5L 4x4 MT (new): 760 triệu đồng      
  • Isuzu D-Max Type Z 2.5L 4x4 AT (new): 800 triệu đồng       
  • Isuzu D-Max Type Z 3.0L 4x4 AT (new): 840 triệu đồng 

Giá xe tải Isuzu

Như trên đã đề cập, Isuzu là thương hiêu mạnh trong lĩnh vực xe tải, các cỡ từ xe tải nhẹ, xe tải trung, đến xe tải nặng. Các dòng sản phẩm xe tải Isuzu hiện đang được phân phối thông qua hệ thống đại lý theo mô hình I-mark salon 3S của Isuzu trên lãnh thổ Việt Nam.

Xe tải Isuzu

Xe tải Isuzu chuyên dụng - sửa chữa lưu động

Các dòng xe tải Isuzu tại Việt Nam bao gồm: N-Series, F-Series, Q-Series với giá bán tại đại lý như sau: 

DÒNG XE             TỔNG TẢI TRỌNG / TẢI TRỌNG             GIÁ BÁN
(VND)  
Q-SERIES
QKR55F - Xe ô tô tải sát xi Tổng trọng tải: 3.55 tấn / Tự trọng bản thân: 1.8 tấn             366,000,000        
QKR55F-CVS16 - Xe ô tô tải (mui bạt) Tổng trọng tải: 4.2 tấn / Tải trọng: 1.65 tấn  400,500,000        
QKR55F-VAN16 - Xe ô tô tải (thùng kín) Tổng trọng tải: 4.2 tấn / Tải trọng: 1.49 tấn 401,500,000        
QKR55H - Xe ô tô tải sát xi Tổng trọng tải: 4.7 tấn / Tự trọng bản thân: 1.85 tấn 438,000,000        
QKR55H-CVS16 - Xe ô tô tải (mui bạt) Tổng trọng tải: 4.9 tấn / Tải trọng: 2.25 tấn 473,500,000        
QKR55H-VAN16 - Xe ô tô tải (thùng kín) Tổng trọng tải: 4.9 tấn / Tải trọng: 2.15 tấn  477,500,000        
N-SERIES
NLR55E - Xe ô tô tải sát xi Tổng trọng tải: 3.4 tấn / Tự trọng bản thân: 1.715 tấn 506,000,000       
NMR85H - Xe ô tô tải sát xi Tổng trọng tải: 4.7 tấn / Tự trọng bản thân: 2.09 tấn 612,000,000       
NPR85K - Xe ô tô tải sát xi Tổng trọng tải: 7 tấn / Tự trọng bản thân: 2.345 tấn 639,000,000       
NQR75L - Xe ô tô tải sát xi Tổng trọng tải: 8.85 tấn / Tự trọng bản thân: 2.645 tấn 702,000,000       
NQR75L - Xe ô tô tải (thùng mui bạt) Tổng trọng tải: 9.5 tấn / Tải trọng : 5.65 tấn 763,000,000       
NQR75L - Xe ô tô tải (thùng kín) Tổng trọng tải: 9.5 tấn / Tải trọng : 5.45 tấn 769,000,000       
NQR75M (Lốp Yokohama) - Xe ô tô tải sát xi Tổng trọng tải: 9 tấn / Tự trọng bản thân: 2.655 tấn 735,000,000       
NQR75M (Lốp Michelin) - Xe ô tô tải sát xi Tổng trọng tải: 9 tấn / Tự trọng bản thân: 2.655 tấn 750,000,000       
NQR75M (Lốp Yokohama) - Xe ô tô tải (thùng mui bạt) Tổng trọng tải: 9.5 tấn / Tự trọng bản thân: 5.48 tấn 796,000,000       
NQR75M (Lốp Yokohama) - Xe ô tô tải (thùng kín) Tổng trọng tải: 9.5 tấn / Tự trọng bản thân: 5.33 tấn 804,000,000       
F-SERIES
FRR90N - Xe ô tô tải sát xi (4x2) Tổng trọng tải: 10.4 tấn / Tự trọng bản thân: 3.12 tấn 881,000,000       
FRR90N - Xe ô tô tải (4x2) (thùng mui bạt) Tổng trọng tải: 15.1 tấn Tự trọng bản thân: 4.81 tấn 1,271,000,000     
FRR90N - Xe ô tô tải (4x2) (thùng kín) Tổng trọng tải: 11 tấn Tự trọng bản thân: 6.44 tấn 1,274,000,000     
FVR34L - Xe ô tô tải sát xi ngắn (4x2) Tổng trọng tải: 11 tấn Tự trọng bản thân: 6.2 tấn 1,595,000,000     
FVR34Q - Xe ô tô tải sát xi trung (4x2) Tổng trọng tải: 15.1 tấn Tự trọng bản thân: 4.65 tấn 1,271,000,000     
FVR34S - Xe ô tô tải sát xi siêu dài (4x2) Tổng trọng tải: 15.1 tấn Tự trọng bản thân: 4.98 tấn 1,274,000,000     
FVM34T - Xe ô tô tải sát xi (6x2) Tổng trọng tải: 24 tấn Tự trọng bản thân: 6.68 tấn 1,595,000,000     
FVM34W - Xe ô tô tải sát xi siêu dài (6x2) Tổng trọng tải: 24 tấn Tự trọng bản thân: 6.93 tấn 1,693,000,000     
TRACTOR HEAD
GVR (4x2)             Tổng trọng tải đầu kéo: 16,785 kg / Tổng trọng tải tổ hợp: 40,000 kg 1,592,000,000      
EXR (4x2)             Tổng trọng tải đầu kéo: 20,000 kg / Tổng trọng tải tổ hợp: 42,000 kg 1,690,000,000      
EXZ (6x4)              Tổng trọng tải đầu kéo: 33,000 kg / Tổng trọng tải tổ hợp: 60,000 kg 1,984,000,000      

Trên đây là chi tiết giá xe Isuzu của tháng 2/2017 để bạn tham khảo. Để biết mức giá tốt nhất và những chương trình khuyến mãi hiện có, bạn nên liên hệ và trao đổi thông tin trực tiếp với đại lý hãng xe nơi gần nhất.

Chúng tôi hy vọng rằng bảng giá như trên sẽ giúp bạn có thêm thông tin bổ ích từ đó có thể lựa chọn cho mình chiếc xe phù hợp. Chúc các bạn thành công!


Chuyển từ Giá xe Isuzu về Bảng giá ô tô mới

Bạn thấy thích bài viết này? Hãy chia sẻ với bạn bè:

Top