Các mức phạt vi phạm giao thông phổ biến - năm 2016

Bạn muốn tra các mức phạt vi phạm giao thông hết bao nhiêu tiền?

.

Ai tham gia giao thông cũng đều muốn được an toàn, thuận lợi, và không bị phạt.

Cả tôi và bạn đều mong muốn vậy.

Nhưng khổ nỗi, rất nhiều khi không cố ý, nhưng chúng ta vẫn có thể vi phạm luật giao thông. Và lúc đó nếu bị CSGT tuýt còi, thì chắc ai cũng thắc mắc mình phạm lỗi gì, và mức phạt bao nhiêu tiền.

Nếu  bạn có thể nhớ được các lỗi vi phạm giao thông và mức phạt tương ứng thì quá tốt. Như vậy bản thân cũng tự có ý thức không vi phạm, và cũng có thể tránh bị phạt “oan”. Nhưng thực lòng thì đa phần chúng ta không thể nhớ hết, thậm chí còn không nhớ được những lỗi vi phạm giao thông phổ biến.

Thế nên, tôi lập ra 2 bảng dưới đây về các mức phạt cho Ô tôXe máy theo Nghị định 171/2013/NĐ-CP để bạn dễ tra cứu.
 

Các mức phạt vi phạm giao thông phổ biến - với Ô tô
 

TT

Lỗi vi phạm

Mức phạt (đồng)

Quy định
trong NĐ 171

1

Có nồng độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 miligam/100 100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam/1 lít khí thở (Chi tiết về lỗi nồng độ cồn)

2 – 3 triệu

Điều 5, khoản 5.b)

2

Nồng độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam/1 lít khí thở

7 - 8 triệu

Điều 5, khoản 7.b)

3

Nồng độ cồn vượt quá 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam/1 lít khí thở

10 - 15 triệu

Điều 5, khoản 8.b)

4

Chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h. Tham khảo chi tiết về lỗi Chạy quá tốc độ

600.000 - 800.000

Điều 5, khoản 3.a)

5

Chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

2 - 3 triệu

Điều 5, khoản 5.a)

6

Chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

4 – 6 triệu

Điều 5, khoản 6.a)

7

Chạy quá tốc độ quy định trên 35 km/h

7 – 8 triệu

Điều 5, khoản 7.a)

8

Không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường

100.000 - 200.000

Điều 5, khoản 1.a)

9

Đỗ xe chiếm một phần đường xe chạy mà không đặt ngay báo hiệu nguy hiểm theo quy định

100.000 – 200.000

Điều 5, khoản 1.đ)

10

Lái xe, người ngồi ghế phía trước không thắt dây an toàn khi xe đang chạy

100.000 – 200.000

Điều 5, khoản 1.k)

11

Chuyển làn đường không đúng nơi cho phép hoặc không có tín hiệu báo trước.

300.000 – 400.000

Điều 5, khoản 2.a)

12

Để người ngồi trên buồng lái quá số lượng quy định;

300.000 – 400.000

Điều 5, khoản 2.c)

13

Không nhường đường cho xe xin vượt khi có đủ điều kiện an toàn; không nhường đường cho xe đi trên đường ưu tiên, đường chính từ bất kỳ hướng nào tới tại nơi đường giao nhau

300.000 – 400.000

Điều 5, khoản 2.đ)

14

Dừng xe, đỗ xe trên phần đường xe chạy ở đoạn đường ngoài đô thị nơi có lề đường rộng; dừng xe, đỗ xe không sát mép đường phía bên phải theo chiều đi ở nơi đường có lề đường hẹp hoặc không có lề đường; đỗ xe trên dốc không chèn bánh; mở cửa xe, để cửa xe mở không bảo đảm an toàn.

300.000 – 400.000

Điều 5, khoản 2.g)

15

Dừng xe không sát theo lề đường, hè phố phía bên phải theo chiều đi hoặc bánh xe gần nhất cách lề đường, hè phố quá 0,25 mét; dừng xe trên đường xe điện, đường dành riêng cho xe buýt; dừng xe trên miệng cống thoát nước, miệng hầm của đường điện thoại, điện cao thế, chỗ dành riêng cho xe chữa cháy lấy nước, nơi có biển cấm dừng; rời vị trí lái, tắt máy khi dừng xe; dừng xe, đỗ xe không đúng vị trí quy định ở những đoạn có bố trí nơi dừng xe, đỗ xe; dừng xe, đỗ xe trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường.

300.000 – 400.000

Điều 5, khoản 2.h)

16

Quay đầu xe trái quy định trong khu dân cư

300.000 – 400.000

Điều 5, khoản 2.i)

17

Quay đầu xe ở phần đường dành cho người đi bộ qua đường, trên cầu, đầu cầu, gầm cầu vượt, ngầm, đường hẹp, đường dốc, đoạn đường cong tầm nhìn bị che khuất, nơi có biển báo “cấm quay đầu xe”;

300.000 – 400.000

Điều 5, khoản 2.k)

18

Lùi xe ở đường một chiều, ở khu vực cấm dừng, trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường, nơi đường bộ giao nhau, nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt, nơi tầm nhìn bị che khuất; lùi xe không quan sát hoặc không có tín hiệu báo trước.

300.000 – 400.000

Điều 5, khoản 2.l)

19

Bấm còi, rú ga liên tục; bấm còi hơi, sử dụng đèn chiếu xa trong đô thị, khu đông dân cư;

600.000– 800.000

Điều 5, khoản 3.b)

20

Chuyển hướng không giảm tốc độ hoặc không có tín hiệu báo hướng rẽ;

600.000– 800.000

Điều 5, khoản 3.c)

21

Quay đầu xe tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt; không tuân thủ các quy định về dừng xe, đỗ xe tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt; dừng xe, đỗ xe trong phạm vi an toàn của đường sắt;

600.000– 800.000

Điều 5, khoản 3.d)

22

Dừng xe, đỗ xe tại vị trí: Bên trái đường một chiều; trên đoạn đường cong hoặc gần đầu dốc nơi tầm nhìn bị che khuất; trên cầu, gầm cầu vượt, song song với một xe khác đang dừng, đỗ; nơi đường bộ giao nhau hoặc trong phạm vi 05 mét tính từ mép đường giao nhau; điểm dừng đón, trả khách của xe buýt; trước cổng hoặc trong phạm vi 05 mét hai bên cổng trụ sở cơ quan, tổ chức có bố trí đường cho xe ô tô ra vào; nơi phần đường có bề rộng chỉ đủ cho một làn xe; che khuất biển báo hiệu đường bộ;

600.000– 800.000

Điều 5, khoản 3.đ)

23

Đỗ xe không sát theo lề đường, hè phố phía bên phải theo chiều đi hoặc bánh xe gần nhất cách lề đường, hè phố quá 0,25 mét; đỗ xe trên đường xe điện, đường dành riêng cho xe buýt; đỗ xe trên miệng cống thoát nước, miệng hầm của đường điện thoại, điện cao thế, chỗ dành riêng cho xe chữa cháy lấy nước; đỗ xe nơi có biển cấm dừng hoặc biển cấm đỗ; đỗ, để xe ở hè phố trái quy định của pháp luật;

600.000– 800.000

Điều 5, khoản 3.e)

24

Không sử dụng đủ đèn chiếu sáng về ban đêm hoặc khi sương mù, thời tiết xấu hạn chế tầm nhìn; sử dụng đèn chiếu xa khi tránh nhau;

600.000– 800.000

Điều 5, khoản 3.g)

25

Chạy trong hầm đường bộ không sử dụng đèn chiếu sáng gần; lùi xe, quay đầu xe trong hầm đường bộ; dừng xe, đỗ xe, vượt xe trong hầm đường bộ không đúng nơi quy định;

800.000 – 1,2 triệu
Tước GPLX 60 ngày

Điều 5, khoản 4.a)

Khoản 11.c)

26

Đi vào đường cấm, khu vực cấm, đi ngược chiều của đường một chiều; trừ các xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ khẩn cấp theo quy định;

800.000– 1.2 triệu
Tước GPLX 30 ngày

Điều 5, khoản 4.b)
+ khoản 11.b)

27

Điều khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình; đi không đúng phần đường hoặc làn đường quy định.

800.000– 1.2 triệu
Tước GPLX 30 ngày

Điều 5, khoản 4.c)
+ khoản 11.b)

28

Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông.

800.000– 1.2 triệu
Tước GPLX 30 ngày

Điều 5, khoản 4.k)
+ khoản 11.b)

29

Vượt trong các trường hợp cấm vượt; vượt bên phải xe khác trong trường hợp không được phép; không có báo hiệu trước khi vượt;

2 triệu– 3 triệu
Tước GPLX 60 ngày

Điều 5, khoản 5.c)
+ khoản 11.c)

30

Gây tai nạn giao thông không dừng lại, không giữ nguyên hiện trường; bỏ trốn không đến trình báo với cơ quan có thẩm quyền, không tham gia cấp cứu người bị nạn.

4 triệu– 6 triệu
Tước GPLX 60 ngày

Điều 5, khoản 6.b)
+ khoản 11.c)

.

Ấy là với ô tô, còn mức phạt vi phạm giao thông với xe máy thì sao? Tất nhiên là nhẹ nhàng hơn nhiều rồi. Cụ thể như sau...

Các mức phạt vi phạm giao thông phổ biến - với Xe máy

TT

Lỗi vi phạm

Mức phạt (đồng)

Quy định
trong NĐ 171

1

Nồng độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam/1 lít khí thở

500 nghìn - 1 triệu

Điều 6, khoản 5.b)

2

Nồng độ cồn vượt quá 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam/1 lít khí thở

2 - 3 triệu

Điều 6, khoản 6.e)

3

Không chấp hành yêu cầu kiểm tra chất ma túy, nồng độ cồn của người kiểm soát giao thông

2 - 3 triệu

Điều 6, khoản 6.b)

4

Chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

100.000 - 200.000

Điều 6, khoản 3. c)

5

Chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

500.000 - 1 triệu

Điều 6, khoản 5.a)

6

Chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

2 - 3 triệu

Điều 6, khoản 6.đ)

7

Không quan sát, chạy quá tốc độ, vượt xe hoặc chuyển làn trái quy định… gây tai nạn GT

2 - 3 triệu

Điều 6, khoản 6.c)

8

Chạy xe dàn hàng ngang từ 3 xe trở lên

80.000 - 100.000

Điều 6, khoản 2. b)

9

Chạy thành đoàn gây cản trở giao thông

200.000 - 400.000

Điều 6, khoản 4.đ)

10

Chạy lạng lách, đánh võng trên đường bộ trong, ngoài đô thị

5 - 7 triệu

Điều 6, khoản 7.b)

11

Chạy thành nhóm từ 2 xe trở lên chạy quá tốc độ quy định

5 - 7 triệu

Điều 6, khoản 7.d)

12

Vượt mà không báo hiệu trước

60.000 - 80.000

Điều 6, khoản 1.b)

13

Dùng đèn chiếu xa khi tránh nhau

60.000 - 80.000

Điều 6, khoản 1.g)

14

Chuyển làn đường không đúng nơi được phép, hoặc không có tín hiệu báo trước

80.000 - 100.000

Điều 6, khoản 2.a)

15

Điều khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình; đi không đúng phần, làn đường. Đọc chi tiết về lỗi san làn đường tại đây.

200.000 - 400.000

Điều 6, khoản 4.g)

16

Không nhường đường cho xe xin vượt khi có đủ điều kiện an toàn

80.000 - 100.000

Điều 6, khoản 2.d)

17

Quay đầu xe tại nơi cấm quay đầu xe

80.000 - 100.000

Điều 6, khoản 2.h)

18

Chuyển hướng không giảm tốc độ hoặc không có tín hiệu báo hướng rẽ

200.000 - 400.000

Điều 6, khoản 4.a)

19

Không nhường đường hoặc gây cản trở xe ưu tiên

500.000 – 1.000.000

Điều 6, khoản 5.đ)

20

Vượt bên phải trong các trường hợp không được phép

200.000 - 400.000

Điều 6, khoản 4.h)

21

Dừng xe, đỗ xe trên phần đường xe chạy ở đoạn đường ngoài đô thị nơi có lề đường;

100.000 - 200.000

Điều 6, khoản 3.a

22

Không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường

60.000 - 80.000

Điều 6, khoản 1.a)

23

Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông (vượt đèn đỏ, tiến vào ngã tư khi đang có đèn đỏ hoặc đèn vàng). Chi tiết lỗi vượt đèn đỏ.

200.000 - 400.000

Điều 6, khoản 4.c)

24

Đi ngược chiều của đường một chiều, Đi vào đường cấm, khu vực cấm

200.000 - 400.000

Điều 6, khoản 4.i)

25

Không đi bên phải theo chiều đi của mình; đi không đúng phần đường, làn đường quy định

200.000 - 400.000

Điều 6, khoản 4.g)

26

Không đội mũ bảo hiểm hoặc đội mũ bảo hiểm không cài quai đúng quy cách

100.000 - 200.000

Điều 6, khoản 3.i)

27

Chở theo 2 người trên xe, trừ trường hợp chở người bệnh đi cấp cứu, trẻ em dưới 14 tuổi, áp giải người vi phạm pháp luật

100.000 - 200.000

Điều 6, khoản 3.l)

28

Chở theo từ 3 người trở lên trên xe

200.000 - 400.000

Điều 6, khoản 4.b)

29

Đi xe trên hè phố

200.000 - 400.000

Điều 6, khoản 4.g)

30

Dừng, đỗ xe ở lòng đường đô thị gây cản trở giao thông; đỗ, để xe ở lòng đường đô thị, hè phố trái quy định pháp luật

100.000 - 200.000

Điều 6, khoản 3.d)

31

Không sử dụng đèn chiếu sáng về ban đêm hoặc khi sương mù, thời tiết xấu hạn chế tầm nhìn

80.000 - 100.000

Điều 6, khoản 2.c)

32

Sử dụng ô, điện thoại di động, thiết bị âm thanh

60.000 - 80.000

Điều 6, khoản 1.h)

33

Đi vào đường cao tốc không dành cho xe máy

200.000 – 400.000

Điều 6, khoản 4.e)

34

Không mang theo Bằng lái xe (Lỗi không có bằng lái thì sao?)

80.000 - 120.000

Điều 21, khoản 2.c)

35

Không mang theo Giấy đăng ký xe

80.000 - 120.000

Điều 21, khoản 2.b)

36

Không có hoặc không mang theo Giấy chứng nhận bảo hiểm TNDS của chủ xe cơ giới

80.000 - 120.000

Điều 21, khoản 2.a)

.


Thú thực là trong bảng trên, tôi cũng chỉ nhớ được một vài mức phạt nặng, và những mức mà mình dễ vi phạm (vô ý) chẳng hạn như: đỗ xe không đúng chỗ, đè vạch liền 1.1 ở sát chỗ giao cắt… Những lỗi khác, thì cứ tra cứu cho nhanh, cũng khó lòng nhớ hết được.

Và để chữa bệnh lười này, tôi thường thủ sẵn trên xe quyển Nghị định 171 để khi cần là tra cứu ngay. Ngoài ra, tôi cũng tổng hợp những lỗi hay gặp thành 1 file và in ra đem theo. Nếu bạn quan tâm, có thể tải về nhé.

Hy vọng bài viết này giúp bạn tra cứu được các mức phạt vi phạm giao thông mà mình đang cần tìm hiểu. Nếu được như vậy, nhớ Like động viên tôi nhé.

 

 


Chuyển từ Các mức phạt vi phạm giao thông về Trang chủ

Bạn thấy thích bài viết này? Hãy chia sẻ với bạn bè:

Top